Từ: trù, thao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trù, thao:
U+7EF8, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chou2, tao1;
Việt bính: cau4;
绸 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 绸
Giản thể của chữ 綢.trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 绸 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
lụa; tơ。绸子。
纺绸 。
dệt lụa.
绸 缎。
tơ lụa.
Từ ghép:
绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子
Dị thể chữ 绸
綢,
Tự hình:

U+7DA2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chou2, tao1, diao4;
Việt bính: cau4
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
綢 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 綢
(Danh) Các thứ dệt bằng tơ: vóc, lụa.◎Như: trù đoạn 綢緞 lụa là.
(Động) Chằng buộc, làm cho chắc chắn.
(Động) Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.
(Tính) Đông đặc, dày đặc.
§ Thông trù 稠.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát 彼君子女, 綢直如髮 (Tiểu nhã 小雅, Đô nhân sĩ 都人士) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.Một âm là thao.
(Động) Cất, chứa.
điều, như "nhiễu điều (đỏ pha tím)" (gdhn)
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綢:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao
| thao | 韬: | thao lược |
| thao | 絛: | thao (tơ dệt) |
| thao | 叨: | thao (được biệt đãi) |
| thao | 幍: | nón quai thao |
| thao | 𫺼: | thao (vui vẻ) |
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| thao | 搯: | thao (đào, khoét) |
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| thao | 洮: | sông Thao |
| thao | 滔: | thao thao bất tuyệt |
| thao | 𦃡: | thao (tơ dệt) |
| thao | 绦: | thao (tơ dệt) |
| thao | 縧: | thao (tơ dệt ngũ sắc) |
| thao | 縚: | thao (tơ dệt) |
| thao | 鐰: | vàng thau |
| thao | 韜: | thao lược |
| thao | 饕: | thao (người xấu, tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: trù, thao Tìm thêm nội dung cho: trù, thao
